體統

tǐ tǒng thể thống

Hán Việt: thể thống · Pinyin: tǐ tǒng

Tổng quan

đoan trang | lễ phép | bố cục hoặc hình thức (của một tác phẩm viết)

Cấu tạo: (thể) + (thống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đoan trang | lễ phép | bố cục hoặc hình thức (của một tác phẩm viết)
  • Cihui thể thống thể thống ☆Cách thức và thứ bậc phải tôn trọng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.詩文或著作的體裁、綱要的條理。《舊唐書.卷一○二.劉子玄傳》:「古者刊定一史,纂成一家,體統各殊,指歸咸別。」《文選.左思.三都賦序》:「聊舉其一隅,攝其體統,歸諸詁訓焉。」 2.制度、規矩、格局。《水滸傳》第五一回:「山寨體統,甚是整齊。」 3.合乎身分地位的行為舉止。《儒林外史》第三回:「你如今既中了相公,凡事要立起個體統來。」 4.體面。指光彩、有面子。《紅樓夢》第五一回:「再不照管,也是大家的體面,說不得我自己吃些虧,把眾人打扮體統了,寧可我得個好名兒也罷了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指体式、体制、规矩、定则等成何体统|体统齐整。

Eng

  • CC-CEDICT decorum|propriety|arrangement or form (of piece of writing)
  • Cihui decorum; propriety; arrangement or form (of piece of writing)