體行
thể hành
Hán Việt: thể hành · Pinyin: tǐ xíng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 親自實踐。《後漢書.卷四○.班彪傳下》:「體行德本,正性也;逢吉丁辰,景命也。」《文選.東方朔.答客難》:「太公體行仁義,七十有二,乃設用於文、武。」
Eng
- Cihui 體行 tǐxíng v. embody in one's own actions; do sth. personally