体制 thể chế Hán Việt: thể chế Tổng quan Cấu tạo: 体 (thể) + 制 (chế)Hán Việtthể chếCấu tạo体 + 制 · thể + chế nghĩa thành phần: thể + chế Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.詩文的格式。南朝梁.劉勰《文心雕龍.附會》:「夫才量學文,宜正體製。」 2.繪畫的結構。宋.郭若虛《圖畫見聞誌.卷四.紀藝下.花鳥門》:「崔白,字子西,濠梁人,工畫花竹翎毛,體製清贍。」