體詞
thể từ
Hán Việt: thể từ · Pinyin: tǐ cí
Tổng quan
thể từ: từ tính
Nghĩa
Việt
- Cihui thể từ: từ tính
- Cihui thể từ; từ tính (gọi chung danh từ, đại từ, số từ, lượng từ.)。語法上名詞、代詞、數詞、量詞的總稱。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為拉丁語語法學用詞substantivam的意譯。在西文語法專指名詞,而用於漢語語法,有學者另將代名詞,甚至數詞、量詞,均納入其範圍。
Eng
- Cihui 體詞 ǐcí n. <lg.> nominal; substantive; content word