高世 cao thế Hán Việt: cao thế Tổng quan Cấu tạo: 高 (cao) + 世 (thế)Hán Việtcao thếCấu tạo高 + 世 · cao + thế nghĩa thành phần: cao + thế Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 超越世俗。《史記.卷四三.趙世家》:「夫有高世之名,必有遺俗之累。」南朝宋.劉義慶《世說新語.言語》:「王右軍與謝太傅共登冶城,謝悠然遠想,有高世之志。」