高舉

gāo jǔ cao cử

Hán Việt: cao cử · Pinyin: gāo jǔ

Tổng quan

nâng lên | giơ cao

Cấu tạo: (cao) + (cử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nâng lên | giơ cao
  • Cihui cao cử cao cử ☆Bay cao — Cũng chỉ sự ẩn dật.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.高飛。《楚辭.宋玉.九辯》:「鳧鴈皆唼夫粱藻兮,鳳愈飄翔而高舉。」 2.隱居。《楚辭.屈原.卜居》:「寧超然高舉以保真乎,將哫訾栗斯,喔咿儒兒以事婦人乎?」 3.高高的揚起。宋.柳永〈夜半樂.凍雲黯淡天氣〉詞:「更聞商旅相呼,片帆高舉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高高地举起~火把丨 他~着奖杯向观众致意。

Eng

  • CC-CEDICT to lift up|to hold high
  • Cihui to lift up; to hold high