高义

cao nghĩa

Hán Việt: cao nghĩa

Tổng quan

cao thượng; cao cả。指高尚的品德或崇高的正義感臣所以去親戚而事君者,徒慕君之高義也。

Cấu tạo: (cao) + (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cao thượng; cao cả。指高尚的品德或崇高的正義感臣所以去親戚而事君者,徒慕君之高義也。