高人
cao nhân
Hán Việt: cao nhân · Pinyin: gāo rén
Tổng quan
người rất tài giỏi gười có tài đức hơn đời — Người ở ẩn. cao nhân cao nhân ☆Người có tài đức hơn đời — Người ở ẩn.
Nghĩa
Việt
- Cihui người rất tài giỏi gười có tài đức hơn đời — Người ở ẩn. cao nhân cao nhân ☆Người có tài đức hơn đời — Người ở ẩn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.品德高尚的人。多指隱士。《文選.任昉.齊竟陵文宣王行狀》:「高人何點,躡屩於鍾阿。」唐.駱賓王〈寓居洛濱對雪憶謝二〉詩:「高人儻有訪,興盡詎須回。」 2.有卓越學識技能的人。宋.蘇軾〈次韻高要令劉湜峽山寺見寄〉詩:「高人寧鑄金,下士乃服玉。」《儒林外史》第三三回:「正為走出去做不出甚麼事業,徒惹高人一笑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 学术、技能、地位高的人;高士。
Eng
- CC-CEDICT very able person
- Cihui very able person