高位

gāo wèi cao vị

Hán Việt: cao vị · Pinyin: gāo wèi

Tổng quan

vị trí cao | địa vị cao | công việc hàng đầu | vị trí nâng cao | (chi) trên | mức cao (tức là cục bộ cực đại) | điểm cao trên thang đo, cấp cao, nhiệt độ, vĩ độ, v.v.

Cấu tạo: (cao) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vị trí cao | địa vị cao | công việc hàng đầu | vị trí nâng cao | (chi) trên | mức cao (tức là cục bộ cực đại) | điểm cao trên thang đo, cấp cao, nhiệt độ, vĩ độ, v.v.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 顯貴的職位。如:「愈是居高位者,愈須忠心為國。」漢.王符《潛夫論.論榮》:「所謂賢人君子者,非必高位厚祿,富貴榮華之謂也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 显贵的职位:~厚禄;(肢体)靠上的部位:~截肢。

Eng

  • CC-CEDICT high position|eminent status|top job|raised position|upper (limbs)|a high (i.e. local maximum)|high point on scale, high grade, temperature, latitude etc
  • Cihui high position; eminent status; top job; raised position; upper (limbs); a high (i.e. local maximum); high point on scale, high grade, temperature, latitude etc

ja

  • JMdict dignity|eminent|high ranking|high-order (digit, bit, etc.)