高功 cao công Hán Việt: cao công Tổng quan Cấu tạo: 高 (cao) + 功 (công)Hán Việtcao côngCấu tạo高 + 功 · cao + công nghĩa thành phần: cao + công Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 熟悉道經,主持齋壇儀式的道士。《金瓶梅》第六五回:「齋一般還是他受,只教他請黃真人做高功就是了。」《初刻拍案驚奇》卷一七:「禮請任道元為高功,主持壇事。」