高化
cao hóa
Hán Việt: cao hóa
Tổng quan
高化 CAO HOÁ Người ăn mày (kẻ hành khất). Đ.N. Khiếu hoá. Thường dùng trong trường hợp khinh thị, nói nhiếc nhau. 猫芮变化边獅 高化約欥該管 Mèo rườn rầư piến hoá vần sưa Cao hoá ước hất vùa cai quản? (N.Q.) Có đời nào con mèo nhà lại biến hóa thành hổ? Kẻ ăn mày lại ước ao làm vua cai quản thiên hạ sao?
Nghĩa
Việt
- Cihui 高化 CAO HOÁ Người ăn mày (kẻ hành khất). Đ.N. Khiếu hoá. Thường dùng trong trường hợp khinh thị, nói nhiếc nhau. 猫芮变化边獅 高化約欥該管 Mèo rườn rầư piến hoá vần sưa Cao hoá ước hất vùa cai quản? (N.Q.) Có đời nào con mèo nhà lại biến hóa thành hổ? Kẻ ăn mày lại ước ao làm vua cai quản…