高臥

cao ngọa

Hán Việt: cao ngọa

Tổng quan

kê cao gối mà ngủ: vô tư không lo nghĩ/vô tư lự/ẩn cư/ở ẩn/kê gối cao mà ngủ

Cấu tạo: (cao) + (ngọa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kê cao gối mà ngủ: vô tư không lo nghĩ/vô tư lự/ẩn cư/ở ẩn/kê gối cao mà ngủ

Eng

  • Cihui 高臥 gāowò v. 1. sleep comfortably 2. live in seclusion 3. sleep with the head on a high pillow