高原

gāo yuáncao nguyên

Hán Việt: cao nguyên · Pinyin: gāo yuán

Tổng quan

cao nguyên; rẻo cao; bình nguyên

新华 · Tân Hoa Đại lục

海拔较高、地形起伏较小的大片平地,一般海拔在500米以上。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

高度很大,表面平坦的廣大地面。《三國演義》第一九回:「曹兵皆居高原,坐視水淹下邳。」

Cấu tạo: 高 (cao) + 原 (nguyên)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn plateau; tableland

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 高度很大,表面平坦的廣大地面。《三國演義》第一九回:「曹兵皆居高原,坐視水淹下邳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 海拔较高、地形起伏较小的大片平地,一般海拔在500米以上。

Eng

  • JMdict tableland
  • JMdict plateau
  • Cihui plateau

Đức

  • Handedict Hochebene, Hochplateau (S, Geo)

ja

  • JMdict 高原(こうげん)

other

  • Nguồn khác Vùng đồng ở trên cao (plateau)

Từ liên quan

Gần nghĩa

高原反应 · 高原山鹑 · 高原岩鹨 · 原主 · 原义 · 原产 · 原人 · 原件