高發
cao phát
Hán Việt: cao phát · Pinyin: gāo fā
Tổng quan
(về bệnh tật, tai nạn) xảy ra với tần suất cao | (cũ) đạt điểm cao trong kỳ thi khoa bảng
Nghĩa
Việt
- Cihui (về bệnh tật, tai nạn) xảy ra với tần suất cao | (cũ) đạt điểm cao trong kỳ thi khoa bảng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 属性词。发生频率高的:胃癌~地区|交通事故~地段。
Eng
- CC-CEDICT (of diseases, accidents) to occur with a high incidence|(old) to score highly in the imperial exams
- Cihui (of diseases, accidents) to occur with a high incidence; (old) to score highly in the imperial exams