高名

gāo míng cao danh

Hán Việt: cao danh · Pinyin: gāo míng

Tổng quan

danh tiếng | sự nổi tiếng iếng tăm lớn. cao danh cao danh ☆Tiếng tăm lớn.

Cấu tạo: (cao) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui danh tiếng | sự nổi tiếng iếng tăm lớn. cao danh cao danh ☆Tiếng tăm lớn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.顯赫的聲名。《後漢書.卷八三.逸民傳.嚴光傳》:「少有高名,與光武同遊學。」唐.李白〈古風〉詩五九首之一三:「安知天漢上,白日懸高名。」 2.高明榮顯。《莊子.人間世》:「三圍四圍,求高名之麗者斬之。」

Eng

  • CC-CEDICT renown|fame
  • Cihui renown; fame

ja

  • JMdict famous|well-known|renowned|distinguished|celebrated