高呼

gāo hū cao hô

Hán Việt: cao hô · Pinyin: gāo hū

Tổng quan

hô to

Cấu tạo: (cao) + (hô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hô to

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大聲呼叫。如:「大夥齊聲高呼,以示慶賀。」《董西廂》卷二:「那法聰橫著鐵棒,厲聲高呼:『叛國賊!請個出馬決勝負,不消得埋杆豎柱。』」

Eng

  • CC-CEDICT to shout loudly
  • Cihui to shout loudly