高商

cao thương

Hán Việt: cao thương

Tổng quan

Cấu tạo: (cao) + (thương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.秋天。唐.徐堅《初學記.卷三.歲時部.秋第三》引南朝梁.元帝《纂要》:「秋曰白藏,亦曰收成、亦曰三秋、九秋、素秋、素商、高商。』」 2.高級商業職業學校的簡稱。如士林高商。

Eng

  • Cihui 高商 āoshāng n. <wr.> late autumn

ja

  • JMdict higher commercial school (pre-WWII)|commercial college