高喊

gāo hǎn cao hảm

Hán Việt: cao hảm · Pinyin: gāo hǎn

Tổng quan

hò hét lớn | kêu gào | la hét

Cấu tạo: (cao) + (hảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hò hét lớn | kêu gào | la hét

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大聲喊叫。如:「夜市裡,小販高喊叫賣聲總是不斷。」《西遊記》第二○回:「氣昂昂的努力大哮,雄糾糾的厲聲高喊。」

Eng

  • CC-CEDICT to shout loudly|to raise a cry|to yell
  • Cihui to shout loudly; to raise a cry; to yell