高堂
cao đường
Hán Việt: cao đường · Pinyin: gāo táng
Tổng quan
đại sảnh | kính ngữ cho cha mẹ (cổ) gôi nhà lớn — Chỉ cha mẹ. cao đường cao đường ☆Ngôi nhà lớn — Chỉ cha mẹ.
Nghĩa
Việt
- Cihui đại sảnh | kính ngữ cho cha mẹ (cổ) gôi nhà lớn — Chỉ cha mẹ. cao đường cao đường ☆Ngôi nhà lớn — Chỉ cha mẹ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.房屋的正室廳堂。《文選.左思.蜀都賦》:「置酒高堂,以御嘉賓。」 2.稱謂。對父母的敬稱。唐.陳子昂〈宿空舲峽青樹村浦〉詩:「委別高堂愛,窺覦明主恩。」宋.歐陽修〈漁家傲.正月斗杓初轉勢〉詞:「正月斗杓初轉勢,金刀剪綵功夫異。稱慶高堂歡幼稚。」 3.複姓。如三國魏有高堂隆。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 高大的厅堂;指父母。
Eng
- CC-CEDICT main hall|honorific for one's parents (old)
- Cihui main hall; honorific for one's parents (old)
ja
- JMdict you|your beautiful home