高士

gāo shì cao sĩ

Hán Việt: cao sĩ · Pinyin: gāo shì

Tổng quan

gười có học và đức hạnh hơn đời. Người ở ẩn. cao sĩ cao sĩ ☆Người có học và đức hạnh hơn đời. Người ở ẩn. cao sĩ (術語)菩薩之舊譯。三教指歸二曰:「菩薩,古維摩經翻高士。」☸ ẩn sĩ; nhân sĩ; người tài giỏi; người xuất sắc。志趣、品行高尚的人,多指隱士。

Cấu tạo: (cao) + (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười có học và đức hạnh hơn đời. Người ở ẩn. cao sĩ cao sĩ ☆Người có học và đức hạnh hơn đời. Người ở ẩn. cao sĩ (術語)菩薩之舊譯。三教指歸二曰:「菩薩,古維摩經翻高士。」☸ ẩn sĩ; nhân sĩ; người tài giỏi; người xuất sắc。志趣、品行高尚的人,多指隱士。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 品德高尚而隱居不仕的君子。《史記.卷八三.魯仲連鄒陽列傳.魯仲連》:「吾聞魯仲連先生,齊國之高士也。」唐.儲光羲〈田家雜興〉詩八首之六:「楚山有高士,梁國有遺老。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 志趣、品行高尚的人,多指隐士。

Eng

  • Cihui 高士 āoshì n. person of high character and integrity (usu. of hermits) M:ge/¹míng/²wèi

ja

  • JMdict man of noble character