高壮

cao tráng

Hán Việt: cao tráng

Tổng quan

Cấu tạo: (cao) + (tráng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 高大健壯,高大巨碩。如:「他的身材高壯,很適合打籃球。」《聊齋志異.卷五.花姑子》:「方覓歸途,見谷中隱有舍宇;喜詣之,則閈閎高壯,似是世家,重門尚未扃也。」