zhuàng tráng

Hán Việt: tráng · Pinyin: zhuàng

Tổng quan

dân tộc Choang ở Quảng Tây, nhóm dân tộc đông thứ hai của Trung Quốc làm mạnh mạnh mạnh mẽ

壮丁 · 壮丽 · 壮举 · 壮了 · 壮健 · 壮围 · 壮士 · 壮大

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhuàng
Hán Việttráng
Quảng Đôngzong3
Nhật BảnSAKAN
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄨㄢˋ
Hán ngữ Trung cổcriangh
Baxter-Sagart[ts]<r>aŋ-s
Hán ngữ Thượng cổ[ts]<r>aŋ-s
Phản thiết側亮切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 壯
  • Thiều Chửu Mạnh mẽ. Người đến ba mươi tuổi gọi là {tráng}, nghĩa là đang lúc tinh lực đang mạnh mẽ vậy. Phàm cái gì bề trong đầy đủ mà bề ngoài có vẻ lớn lao đều gọi là {tráng}. Như {hùng tráng} [雄壯], {bi tráng} [悲壯], {hoành tráng} [宏壯], v.v. Nhanh chóng. Mồi, thầy thuốc dùng mồi ngải đốt c…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「壯」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 壮 (形声。从士,爿声。本义人体高大,肌肉壮实) 同本义 壮,大也。--《说文》 壮,健也。--《广雅》 秦晋之间凡人之大谓之奘,或谓之壮。--《方言》 三十曰壮。--《礼记·曲礼》 壮士,赐之卮酒。--《史记·项羽本纪》 右贤王惊,夜逃,独与其爱妾一人,壮骑数百驰。--《史记·卫将军骠骑列传》 男气壮力。--《逸周书》 壮哉我中国少年。--清·梁启超《饮冰室合集·文集》 三小姐长远勿见,好像壮仔点哉。--清·韩邦庆《海上花列传》 又如壮浪(健壮);壮盛(强壮旺盛);壮勇(强壮而勇敢); 壮(壯)zhuàng ⒈强健,有力强~。健~。年青力~√苗~。 ⒉…

Eng

  • CC-CEDICT Zhuang ethnic group of Guangxi, the PRC's second most numerous ethnic group
  • CC-CEDICT to strengthen|strong|robust

ja

  • JMdict vibrancy|strength|bravery|manliness|one's prime (around age 30; esp. of a man)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】側亮切【正韻】側况切,𠀤莊去聲。【說文】大也。又彊也,盛也。【爾雅·釋天】八月爲壯。【易·卦名】震上乾下,大壯。【禮·曲禮】三十曰壯。【月令】仲冬之月,冰始壯。 又【史記·趙后傳】額上有壯髮。【師古曰】俗呼圭頭是也。 又【前漢·食貨志】貝有五種,一曰壯貝。 又傷也。【郭璞曰】淮南呼壯爲傷。 又醫用艾灸,一灼謂之壯。 又側羊切,音莊。亦姓。【晉語】趙𥳑子問賢人,得壯馳兹。 又【伏滔·望濤賦】宏濤於是鬱起,重流於是電驤。起沙渟而迅邁,觸橫門而克壯。俗从土作壯,省作壮,𠀤非。

Thuyết Văn

大也。 从士。爿聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方言曰。凡人之大謂之奘。或謂之壯。尋說文之例。當云大士也。故下云从士。此葢淺人刪士字。 側亮切。十部。

【壯】 (tráng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 士 (sĩ) | Thanh phù (聲符): 爿 (tường) Phiên thiết: Trắc lượng thiết Thượng tự: 側 (trắc) | Hạ tự: 亮 (lượng) Trung cổ thanh mẫu: 莊母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ương' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trướng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 牡 · 扗 · 壮 · 壵 · 𡉟 · 𢩿 · 𩡽 · 壮 · 壵 · 扗 · 牡 · 壮