高妙

gāo miào cao diệu

Hán Việt: cao diệu · Pinyin: gāo miào

Tổng quan

tài tình | tinh tế và khéo léo (về tác phẩm nghệ thuật, viết lách, v.v.) tuyệt diệu; tuyệt vời; điêu luyện; bậc thầy; khéo léo; tài tình; mưu trí。高明巧妙。 手藝高妙 tay nghề bậc thầy; tay nghề điêu luyện.

Cấu tạo: (cao) + (diệu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tài tình | tinh tế và khéo léo (về tác phẩm nghệ thuật, viết lách, v.v.) tuyệt diệu; tuyệt vời; điêu luyện; bậc thầy; khéo léo; tài tình; mưu trí。高明巧妙。 手藝高妙 tay nghề bậc thầy; tay nghề điêu luyện.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容事物絕佳美妙。三國魏.曹丕〈典論論文〉:「孔融體氣高妙,有過人者。」 2.形容技術精湛神妙。《北史.卷九○.藝術傳下.姚僧垣傳》:「僧垣醫術高妙,為當時所推。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高明巧妙:技艺~|画法~。

Eng

  • CC-CEDICT masterly|subtle and clever (or artwork, writing etc)
  • Cihui masterly; subtle and clever (or artwork, writing etc)