高官
cao quan
Hán Việt: cao quan · Pinyin: gāo guān
Tổng quan
quan chức cao cấp hức vị lớn. cao quan cao quan ☆Chức vị lớn.
Nghĩa
Việt
- Cihui quan chức cao cấp hức vị lớn. cao quan cao quan ☆Chức vị lớn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 職位高的官吏。如:「高官厚祿」。《初刻拍案驚奇》卷二十九:「又道是百足之蟲,至死不殭,跌扑不多時,轉眼就高官大祿,仍舊貴顯。」
Eng
- CC-CEDICT high official
- Cihui high official
ja
- JMdict high official