高壽

gāo shòu cao thọ

Hán Việt: cao thọ · Pinyin: gāo shòu

Tổng quan

trường thọ | tuổi thọ cao | tuổi cao của ngài? 1. thọ; sống lâu。長壽。 2. trường thọ; tuổi thọ; thọ。敬辭,用於問老人的年紀。 老大爺高壽啦? cụ thọ được bao nhiêu ạ?

Cấu tạo: (cao) + (thọ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trường thọ | tuổi thọ cao | tuổi cao của ngài? 1. thọ; sống lâu。長壽。 2. trường thọ; tuổi thọ; thọ。敬辭,用於問老人的年紀。 老大爺高壽啦? cụ thọ được bao nhiêu ạ?

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.長壽。《宋史.卷三一三.富弼等傳.論曰》:「至於公忠宜亮,臨事果斷,皆有大臣之風,又皆享高壽於承平之秋。」。《三國演義》第二九回:「仲謀形貌奇偉,骨格非常,乃大貴之表,又享高壽,眾皆不及也。」 2.請問老人年齡的敬辭。如:「請問老伯今年高壽?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 长寿;敬辞,用于问老人的年纪:老大爷~啦?

Eng

  • CC-CEDICT longevity|venerable age|your venerable age?
  • Cihui longevity; venerable age; your venerable age?