高岸
cao ngạn
Hán Việt: cao ngạn · Pinyin: gāo àn
Tổng quan
phong cách hoành tráng | bờ cao
Nghĩa
Việt
- Cihui phong cách hoành tráng | bờ cao
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.高的岸邊。如:「他站在高岸上向遠處眺望。」 2.高傲自大。明.陸世廉《西臺記》第二齣:「只是這廝意氣高岸,不肯降屈於我,如何耐得他過!」
Eng
- CC-CEDICT in grand style|high bank
- Cihui in grand style; high bank