高帽

cao mạo

Hán Việt: cao mạo

Tổng quan

ái mũ cao, chỉ chức vị lớn. cao mạo cao mạo ☆Cái mũ cao, chỉ chức vị lớn.

Cấu tạo: (cao) + (mạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ái mũ cao, chỉ chức vị lớn. cao mạo cao mạo ☆Cái mũ cao, chỉ chức vị lớn.

Eng

  • Cihui 高帽 āomào n. 1. tall paper hat (imposed to humiliate) 2. flattery | Yǒurén xǐhuan ¹dài ∼. Some people like to be flattered. M:ge/¹dǐng