高平
cao bình
Hán Việt: cao bình · Pinyin: gāo píng
Tổng quan
Gaoping, thành phố ở 山西 | Cao Bằng, Việt Nam ên một tỉnh vùng bắc Bắc phần Việt Nam. Cũng đọc Cao Bằng. Ca dao có câu: »Cao bằng xa lắm anh ơi, Anh về gánh nước giếng khơi cho gần«. cao bình cao bình ☆Tên một tỉnh vùng bắc Bắc phần Việt Nam. Cũng đọc Cao Bằng. Ca dao có câu: »Cao bằng xa lắm anh ơi, Anh về gánh nước giếng khơi cho gần«.
Nghĩa
Việt
- Cihui Gaoping, thành phố ở 山西 | Cao Bằng, Việt Nam ên một tỉnh vùng bắc Bắc phần Việt Nam. Cũng đọc Cao Bằng. Ca dao có câu: »Cao bằng xa lắm anh ơi, Anh về gánh nước giếng khơi cho gần«. cao bình cao bình ☆Tên một tỉnh vùng bắc Bắc phần Việt Nam. Cũng đọc Cao Bằng. Ca dao có câu: »Cao…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.土地高而平。如:「地勢高平」。晉.陸機〈豪士賦〉:「高平師師,側目博陸之勢。」_x000D_ 2.縣名。位於山西省東南,晉城縣北。元.無名氏《合同文字》第一折:「自家潞州高平縣下馬村人氏,姓張名秉彛,渾家郭氏,嫡親兩口兒家屬,寸男尺女皆無。」
Eng
- CC-CEDICT see 高平市[Gao1 ping2 Shi4]
- Cihui see 高平市