高年
cao niên
Hán Việt: cao niên · Pinyin: gāo nián
Tổng quan
già | cao tuổi uổi lớn, tuổi già. cao niên cao niên ☆Tuổi lớn, tuổi già.
Nghĩa
Việt
- Cihui già | cao tuổi uổi lớn, tuổi già. cao niên cao niên ☆Tuổi lớn, tuổi già.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.老年人。《漢書.卷八.宣帝紀》:「鰥寡孤獨高年貧困之民,朕所憐也。」 2.年紀很大。《初刻拍案驚奇》卷一二:「那老媽又是高年,船上早晚感冒些風露,一病不起。」也稱為「高齡」。
Eng
- CC-CEDICT old|aged
- Cihui old; aged
ja
- JMdict old age