高幹

gāo gàn cao cán

Hán Việt: cao cán · Pinyin: gāo gàn

Tổng quan

cán bộ cấp cao | đảng viên cấp cao

Cấu tạo: (cao) + (cán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cán bộ cấp cao | đảng viên cấp cao

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指高級幹部。如:「高幹子弟往往享有特權。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高级干部:~子弟|~病房。

Eng

  • CC-CEDICT high cadre|top party member
  • Cihui high cadre; top party member