高底 cao để Hán Việt: cao để Tổng quan Cấu tạo: 高 (cao) + 底 (để)Hán Việtcao đểCấu tạo高 + 底 · cao + để nghĩa thành phần: cao + để Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 舊時纏足婦女常於鞋跟加厚木塊,為便於行走。其外露者稱為「外高底」,安於鞋跟內者稱為「裡高底」,即古之弓鞋形式。