高強

gāo qiáng cao cường

Hán Việt: cao cường · Pinyin: gāo qiáng

Tổng quan

xuất sắc | nổi bật ài giỏi. cao cường cao cường ☆Tài giỏi. cao cường; cao siêu; trội về; xuất sắc (võ nghệ)。(武藝)高超。

Cấu tạo: (cao) + (cường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cao cường cao cường ☆Tài giỏi.
  • Cihui xuất sắc | nổi bật ài giỏi. cao cường cao cường ☆Tài giỏi. cao cường; cao siêu; trội về; xuất sắc (võ nghệ)。(武藝)高超。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 優越過人。《水滸傳》第三三回:「原來那個都監,姓黃名信,為他本身武藝高強,威鎮青州,因此稱他為鎮三山。」。《初刻拍案驚奇》卷六:「此是賈秀才識見高強,也是觀世音見他虔誠,顯此靈通。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (武艺)高超:武功~|本领~。

Eng

  • CC-CEDICT excellent|outstanding
  • Cihui excellent; outstanding