高徒

gāo tú cao đồ

Hán Việt: cao đồ · Pinyin: gāo tú

Tổng quan

học trò xuất sắc

Cấu tạo: (cao) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui học trò xuất sắc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.成績優秀、表現優異的學生。如:「名師出高徒。」《文明小史》第一五回:「三位高徒頗能領悟,姚老夫子非常之喜。」 2.敬稱別人的學生。如:「令高徒的表現非常傑出。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 水平高的徒弟,泛指有成就的学生:严师出~。

Eng

  • CC-CEDICT brilliant student
  • Cihui brilliant student