高德

cao đức

Hán Việt: cao đức

Tổng quan

CAO ĐỨC Thiền lâm phương ngữ. Lời tôn xưng đối với tăng nhân. Thư Châu Pháp Hoa sơn Toàn Cử Hòa thượng ngữ yếu trong CTTNL q. 26 ghi: 諸高德,叢林規矩,朝晚二時上來相見一回即不可,若約佛法事,塵劫來未曾昧。雖然如是,敗種且不發芽。 Chư cao đức! Vừa rồi một phen gặp nhau lại chẳng đúng với quy củ của tùng lâm trong hai buổi sáng chiều. Nếu chiếu theo việc Phật pháp thì trải qua số kiếp rất nhiều đến nay cũng chưa từng che giấu. Tuy nhiên như thế,…

Cấu tạo: (cao) + (đức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui CAO ĐỨC Thiền lâm phương ngữ. Lời tôn xưng đối với tăng nhân. Thư Châu Pháp Hoa sơn Toàn Cử Hòa thượng ngữ yếu trong CTTNL q. 26 ghi: 諸高德,叢林規矩,朝晚二時上來相見一回即不可,若約佛法事,塵劫來未曾昧。雖然如是,敗種且不發芽。 Chư cao đức! Vừa rồi một phen gặp nhau lại chẳng đúng với quy củ của tùng lâm trong hai buổi sáng…