高心

cao tâm

Hán Việt: cao tâm

Tổng quan

CAO TÂM Tự cao tự đại. ĐCNL q. hạ ghi: 傲物高心者我壯、執空執有者皆愚 Người tự cao tự đại khinh chê kẻ khác thì tăng thêm ngã chấp, còn người chấp không chấp có đều ngu .

Cấu tạo: (cao) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui CAO TÂM Tự cao tự đại. ĐCNL q. hạ ghi: 傲物高心者我壯、執空執有者皆愚 Người tự cao tự đại khinh chê kẻ khác thì tăng thêm ngã chấp, còn người chấp không chấp có đều ngu .

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 驕傲自大。《敦煌變文集新書.卷五.李陵變文》:「前頭有將名蘇武,早向胡庭自索強,直為高心欺我國,長教北海牧羝羊。」