高情

cao tình

Hán Việt: cao tình

Tổng quan

thịnh tình; thâm tình。盛情。崇高的情意;深厚的情誼。

Cấu tạo: (cao) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thịnh tình; thâm tình。盛情。崇高的情意;深厚的情誼。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對別人濃厚情意的敬稱。《紅樓夢》第二四回:「今日既蒙高情,我怎敢不領!」

Eng

  • Cihui 高情 gāoqíng f.e. <court.> your kindness; your thoughtfulness