高懸
cao huyền
Hán Việt: cao huyền
Tổng quan
treo cao
Nghĩa
Việt
- Cihui treo cao
- Cihui treo cao。高高掛起。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 高高的懸掛著。《五代漢.王粲.鶯賦》:「覽堂隅之籠鳥,獨高懸而背時。」後比喻特殊出眾。《儒林外史》第二回:「累年蹭蹬,忽然際會風雲;終歲淒涼,竟得高懸月旦。」
Eng
- Cihui 高懸 āoxuán* v. hang high