高才
cao tài
Hán Việt: cao tài · Pinyin: gāo cái
Tổng quan
tài năng xuất sắc | năng lực hiếm có | người có khả năng nổi bật
Nghĩa
Việt
- Cihui tài năng xuất sắc | năng lực hiếm có | người có khả năng nổi bật
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.才能高超。元.關漢卿《望江亭》第三折:「好高才也!我回一首,詞寄是『夜行船』。」 2.才能優越的人。《文明小史》第五○回:「洋老總聽完這番言語,連說:『高才!佩服得很。』」
Eng
- CC-CEDICT great talent; rare capability|person of outstanding ability
- Cihui great talent; rare capability; person of outstanding ability