高揚
cao dương
Hán Việt: cao dương · Pinyin: gāo yáng
Tổng quan
giương cao | được nâng lên | tinh thần phấn chấn | bay cao
Nghĩa
Việt
- Cihui giương cao | được nâng lên | tinh thần phấn chấn | bay cao
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 高高升起或举起:旗帜~丨;士气~;高度发扬:~见义勇为的精神。
Eng
- CC-CEDICT held high|elevated|uplift|soaring
- Cihui held high; elevated; uplift; soaring
ja
- JMdict elevation (of spirits)|raising (of morale)|uplift|upsurge