高抗

gāo kàng cao kháng

Hán Việt: cao kháng · Pinyin: gāo kàng

Tổng quan

Cấu tạo: (cao) + (kháng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.聲調突起、高昂。《三國演義》第三五回:「琴韻清幽,音中忽起高抗之調。」 2.性情高傲。《後漢書.卷八三.逸民傳.梁鴻傳》:「恢亦高抗,終身不仕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刚正不屈; 指声音昂扬响亮。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.刚正不屈。 2.指声音昂扬响亮。