高拱

cao củng

Hán Việt: cao củng

Tổng quan

hoanh tay mà ngồi trên cao, ý nói không phải làm gì, mọi việc đã có người khác. cao củng cao củng ☆Khoanh tay mà ngồi trên cao, ý nói không phải làm gì, mọi việc đã có người khác.

Cấu tạo: (cao) + (củng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoanh tay mà ngồi trên cao, ý nói không phải làm gì, mọi việc đã có người khác. cao củng cao củng ☆Khoanh tay mà ngồi trên cao, ý nói không phải làm gì, mọi việc đã có người khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把雙手高攏在袖中。比喻安坐而不須有所作為。《史記.卷六九.蘇秦傳》:「今君高拱而兩有之,此臣所以為君願也。」

Eng

  • Cihui 高拱 āogǒng v. 1. be seated quietly 2. cross one's arms