高曠
cao khoáng
Hán Việt: cao khoáng · Pinyin: gāo kuàng
Tổng quan
cao và rộng
Nghĩa
Việt
- Cihui cao và rộng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 高遠曠達,磊落不拘。《儒林外史》第八回:「老世臺這等襟懷高曠,尊大人所以得暢然掛冠。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 高而开阔; 豁达开朗。
- Tân Hoa Tự Điển 1.高而开阔。 2.豁达开朗。
Eng
- CC-CEDICT high and wide
- Cihui high and wide