高朋 cao bằng Hán Việt: cao bằng Tổng quan Cấu tạo: 高 (cao) + 朋 (bằng)Hán Việtcao bằngCấu tạo高 + 朋 · cao + bằng nghĩa thành phần: cao + bằng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 指貴賓。如:「開幕時,許多高朋來捧場。」《三國演義》第四○回:「粲容貌瘦弱,身材短小,幼時往見中郎蔡邕高朋滿座,聞粲至,倒履迎之。」EngCihui 高朋 gāopéng n. distinguished guests