高朗
cao lãng
Hán Việt: cao lãng · Pinyin: gāo lǎng
Tổng quan
to và rõ ràng | sáng và rõ ràng
Nghĩa
Việt
- Cihui to và rõ ràng | sáng và rõ ràng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 高大明朗。《詩經.大雅.既醉》:「昭明有融,高朗令終。」《文選.袁宏.三國名臣序贊》:「崔生高朗,折而不撓。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 高而明净;高而明亮; 高敞; 豁达开朗; 犹高明。谓高超美善; 高亢﹐响亮。
- Tân Hoa Tự Điển 1.高而明净;高而明亮。 2.高敞。 3.豁达开朗。 4.犹高明。谓高超美善。 5.高亢﹐响亮。
Eng
- CC-CEDICT loud and clear|bright and clear
- Cihui loud and clear; bright and clear