高枕

gāo zhěn cao chẩm

Hán Việt: cao chẩm · Pinyin: gāo zhěn

Tổng quan

ối đầu cao. Ýnói nhàn hạ. cao chẩm cao chẩm ☆Gối đầu cao. Ýnói nhàn hạ. gối cao (để ngủ)。墊高了枕頭(睡覺)。 高枕而臥(形容不加警惕)。 kê gối cao mà ngủ; mất cảm giác. 高枕無憂 vô tư; không lo lắng gì hết; bình chân như vại

Cấu tạo: (cao) + (chẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ối đầu cao. Ýnói nhàn hạ. cao chẩm cao chẩm ☆Gối đầu cao. Ýnói nhàn hạ. gối cao (để ngủ)。墊高了枕頭(睡覺)。 高枕而臥(形容不加警惕)。 kê gối cao mà ngủ; mất cảm giác. 高枕無憂 vô tư; không lo lắng gì hết; bình chân như vại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 墊高枕頭睡覺。比喻安臥閒適。《三國演義》第一○三回:「其家主從容自在,高枕飲食而已。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 垫高了枕头(睡觉):~而卧(形容不加警惕)|~无忧。

ja

  • JMdict high pillow