高樓

gāo lóu cao lâu

Hán Việt: cao lâu · Pinyin: gāo lóu

Tổng quan

tòa nhà cao | tòa nhà nhiều tầng | nhà chọc trời | LT:座

Cấu tạo: (cao) + (lâu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tòa nhà cao | tòa nhà nhiều tầng | nhà chọc trời | LT:座
  • Cihui cao lâu cao lâu ☆Cái lầu cao — Chỉ tiệm ăn lớn. Phú của Trần Tế Xương có câu: »Nghiện chè nghiện rượu, nghiện cả cao lâu«.

Eng

  • CC-CEDICT high building|multistory building|skyscraper|CL:座[zuo4]
  • Cihui high building; multistory building; skyscraper; CL:座

ja

  • JMdict tall building|tower