高流

gāo liú cao lưu

Hán Việt: cao lưu · Pinyin: gāo liú

Tổng quan

CAO LƯU Chỉ chung cho hàng sĩ phu cao thượng. Lược Tự Tứ Tông Đốn Tiệm Nghĩa trong PDNL ghi: 非四依三德之高流、寧得弘通於大教。 Nếu chẳng phải hạng cao lưu có đủ 3 đức và 4 y (4 chỗ nương), đâu được hoằng thông đại giáo.

Cấu tạo: (cao) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui CAO LƯU Chỉ chung cho hàng sĩ phu cao thượng. Lược Tự Tứ Tông Đốn Tiệm Nghĩa trong PDNL ghi: 非四依三德之高流、寧得弘通於大教。 Nếu chẳng phải hạng cao lưu có đủ 3 đức và 4 y (4 chỗ nương), đâu được hoằng thông đại giáo.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指才识出众的人物; 指高门望族; 指上乘的作品。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指才识出众的人物。 2.指高门望族。 3.指上乘的作品。