高深

gāo shēn cao thâm

Hán Việt: cao thâm · Pinyin: gāo shēn

Tổng quan

sâu sắc

Cấu tạo: (cao) + (thâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sâu sắc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 高與深、又高又深。多用於形容人學識的淵博或內在涵養深厚。如:「學問高深」。晉.盧諶〈贈劉琨〉詩:「每憑山海,庶覿高深。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 水平高,程度深(多指学问、技术):莫测~|~的理论。

Eng

  • CC-CEDICT profound
  • Cihui profound