高溫

gāo wēn cao ôn

Hán Việt: cao ôn · Pinyin: gāo wēn

Tổng quan

nhiệt độ cao

Cấu tạo: (cao) + (ôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiệt độ cao

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 較高的溫度。隨著不同的情況,而有不同的數值標準。如:「夏天炎熱,在高溫下工作,稍有不慎,極易中暑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 较高的温度,在不同的情况下所指的具体数值不同,例如在某些技术上指几千摄氏度以上,在一般工作场所指32摄氏度以上。

Eng

  • CC-CEDICT high temperature
  • Cihui high temperature

ja

  • JMdict high temperature

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

低温