高燒
cao thiêu
Hán Việt: cao thiêu · Pinyin: gāo shāo
Tổng quan
sốt | nhiệt độ cao
Nghĩa
Việt
- Cihui sốt | nhiệt độ cao
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一般指體溫超過攝氏三十九度半以上。如:「發高燒要立刻就醫,千萬不可延誤。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 高热。
Eng
- CC-CEDICT fever|high temperature
- Cihui fever; high temperature